TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文字学家

wénzìxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文字學家

Âm Hán Việt VĂN TỰ HỌC GIA

文字学家 nghĩa là Chuyên gia về hệ thống chữ viết.

Nghĩa của 文字学家

wénzìxuéjiā

VĂN TỰ HỌC GIAphồn thể 文字學家
  1. Chuyên gia về hệ thống chữ viết

Câu hỏi thường gặp

文字学家 nghĩa là gì?

文字学家 (wénzìxuéjiā) nghĩa là Chuyên gia về hệ thống chữ viết.

文字学家 đọc thế nào?

文字学家 đọc là wénzìxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 文字学家 là gì?

Âm Hán Việt của 文字学家 là "văn tự học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.