TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文字改革

wénzìgǎigé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN TỰ CẢI CÁCH

文字改革 nghĩa là Cải cách hệ thống chữ viết.

Nghĩa của 文字改革

wénzìgǎigé

VĂN TỰ CẢI CÁCHDanh từ
  1. Cải cách hệ thống chữ viết

Câu hỏi thường gặp

文字改革 nghĩa là gì?

文字改革 (wénzìgǎigé) nghĩa là Cải cách hệ thống chữ viết.

文字改革 đọc thế nào?

文字改革 đọc là wénzìgǎigé (pinyin).

Âm Hán Việt của 文字改革 là gì?

Âm Hán Việt của 文字改革 là "văn tự cải cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.