TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文康

Wén Kāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN KHANG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “văn khang” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

文康 nghĩa là Văn Khang (giữa thế kỷ 19), tiểu thuyết gia người Mãn Châu, tác giả của Nhi nữ anh hùng truyện 儿女英雄传 (Érnǚ Yīngxióng Zhuàn).

Nghĩa của 文康

Wén Kāng

VĂN KHANGtên riêng
  1. Văn Khang (giữa thế kỷ 19), tiểu thuyết gia người Mãn Châu, tác giả của Nhi nữ anh hùng truyện 儿女英雄传 (Érnǚ Yīngxióng Zhuàn)

Từ ghép có 文康

Câu hỏi thường gặp

文康 nghĩa là gì?

文康 (wén kāng) nghĩa là Văn Khang (giữa thế kỷ 19), tiểu thuyết gia người Mãn Châu, tác giả của Nhi nữ anh hùng truyện 儿女英雄传 (Érnǚ Yīngxióng Zhuàn).

文康 đọc thế nào?

文康 đọc là Wén Kāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 文康 là gì?

Âm Hán Việt của 文康 là "văn khang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.