文康
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “văn khang” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
文康 nghĩa là Văn Khang (giữa thế kỷ 19), tiểu thuyết gia người Mãn Châu, tác giả của Nhi nữ anh hùng truyện 儿女英雄传 (Érnǚ Yīngxióng Zhuàn).
Nghĩa của 文康
Wén Kāng
VĂN KHANGtên riêng- Văn Khang (giữa thế kỷ 19), tiểu thuyết gia người Mãn Châu, tác giả của Nhi nữ anh hùng truyện 儿女英雄传 (Érnǚ Yīngxióng Zhuàn)
Từ ghép có 文康
Câu hỏi thường gặp
文康 nghĩa là gì?
文康 (wén kāng) nghĩa là Văn Khang (giữa thế kỷ 19), tiểu thuyết gia người Mãn Châu, tác giả của Nhi nữ anh hùng truyện 儿女英雄传 (Érnǚ Yīngxióng Zhuàn).
文康 đọc thế nào?
文康 đọc là Wén Kāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 文康 là gì?
Âm Hán Việt của 文康 là "văn khang".