TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文康活动

wénkānghuódòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文康活動

Âm Hán Việt VĂN KHANG HOẠT ĐỘNG

文康活动 nghĩa là Hoạt động văn hóa và giải trí.

Nghĩa của 文康活动

wénkānghuódòng

VĂN KHANG HOẠT ĐỘNGphồn thể 文康活動
  1. Đài Loan Hoạt động văn hóa và giải trí

Câu hỏi thường gặp

文康活动 nghĩa là gì?

文康活动 (wénkānghuódòng) nghĩa là Hoạt động văn hóa và giải trí.

文康活动 đọc thế nào?

文康活动 đọc là wénkānghuódòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 文康活动 là gì?

Âm Hán Việt của 文康活动 là "văn khang hoạt động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.