TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文弱书生

wénruòshūshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文弱書生

Âm Hán Việt VĂN NHƯỢC THƯ SINH

文弱书生 nghĩa là thư sinh yếu đuối.

Nghĩa của 文弱书生

wénruòshūshēng

VĂN NHƯỢC THƯ SINHCụm từphồn thể 文弱書生
  1. thành ngữ Thư sinh yếu đuối

Câu hỏi thường gặp

文弱书生 nghĩa là gì?

文弱书生 (wénruòshūshēng) nghĩa là thư sinh yếu đuối.

文弱书生 đọc thế nào?

文弱书生 đọc là wénruòshūshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 文弱书生 là gì?

Âm Hán Việt của 文弱书生 là "văn nhược thư sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.