文攻武吓 nghĩa là Lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự.
Nghĩa của 文攻武吓
wéngōngwǔxià
VĂN CÔNG VŨ HÁCHphồn thể 文攻武嚇
của một quốc gia Lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự
Cố gắng cưỡng ép
Câu hỏi thường gặp
文攻武吓 nghĩa là gì?
文攻武吓 (wéngōngwǔxià) nghĩa là Lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự.
文攻武吓 đọc thế nào?
文攻武吓 đọc là wéngōngwǔxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 文攻武吓 là gì?
Âm Hán Việt của 文攻武吓 là "văn công vũ hách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.