TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文攻武吓

wéngōngwǔxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文攻武嚇

Âm Hán Việt VĂN CÔNG VŨ HÁCH

文攻武吓 nghĩa là Lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự.

Nghĩa của 文攻武吓

wéngōngwǔxià

VĂN CÔNG VŨ HÁCHphồn thể 文攻武嚇
  1. của một quốc gia Lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự
  2. Cố gắng cưỡng ép

Câu hỏi thường gặp

文攻武吓 nghĩa là gì?

文攻武吓 (wéngōngwǔxià) nghĩa là Lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự.

文攻武吓 đọc thế nào?

文攻武吓 đọc là wéngōngwǔxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 文攻武吓 là gì?

Âm Hán Việt của 文攻武吓 là "văn công vũ hách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.