TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文明小史

Wénmíng Xiǎoshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN MINH TIỂU SỬ

文明小史 nghĩa là Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元 (Lǐ Bóyuán) hoặc Li Baojia 李宝嘉 (Lǐ Bǎojiā), miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900 八国联军 (Bāguó Liánjūn).

Nghĩa của 文明小史

Wénmíng Xiǎoshǐ

VĂN MINH TIỂU SỬtên riêng
  1. Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元 (Lǐ Bóyuán) hoặc Li Baojia 李宝嘉 (Lǐ Bǎojiā), miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900 八国联军 (Bāguó Liánjūn)

Câu hỏi thường gặp

文明小史 nghĩa là gì?

文明小史 (wénmíng xiǎoshǐ) nghĩa là Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元 (Lǐ Bóyuán) hoặc Li Baojia 李宝嘉 (Lǐ Bǎojiā), miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900 八国联军 (Bāguó Liánjūn).

文明小史 đọc thế nào?

文明小史 đọc là Wénmíng Xiǎoshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 文明小史 là gì?

Âm Hán Việt của 文明小史 là "văn minh tiểu sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.