TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文本框

wénběnkuàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN BẢN KHUÔNG

文本框 nghĩa là hộp văn bản.

Nghĩa của 文本框

wénběnkuàng

VĂN BẢN KHUÔNGDanh từ
  1. Hộp văn bản (tin học)

Câu hỏi thường gặp

文本框 nghĩa là gì?

文本框 (wénběnkuàng) nghĩa là hộp văn bản.

文本框 đọc thế nào?

文本框 đọc là wénběnkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 文本框 là gì?

Âm Hán Việt của 文本框 là "văn bản khuông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.