文本编辑器 (wénběnbiānjíqì) nghĩa là Trình soạn thảo văn bản.
文本编辑器 đọc thế nào?
文本编辑器 đọc là wénběnbiānjíqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 文本编辑器 là gì?
Âm Hán Việt của 文本编辑器 là "văn bản biên tập khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.