TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文武合一

wénwǔhéyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN VŨ HỢP NHẤT

文武合一 nghĩa là văn võ kết hợp.

Nghĩa của 文武合一

wénwǔhéyī

VĂN VŨ HỢP NHẤT
  1. thành ngữ Văn võ kết hợp (quân dân một lòng)

Câu hỏi thường gặp

文武合一 nghĩa là gì?

文武合一 (wénwǔhéyī) nghĩa là văn võ kết hợp.

文武合一 đọc thế nào?

文武合一 đọc là wénwǔhéyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 文武合一 là gì?

Âm Hán Việt của 文武合一 là "văn vũ hợp nhất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.