TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文武百官

wénwǔbǎiguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN VŨ BÁCH QUAN

文武百官 nghĩa là Quan văn và quan võ.

Nghĩa của 文武百官

wénwǔbǎiguān

VĂN VŨ BÁCH QUAN
  1. Quan văn và quan võ

Câu hỏi thường gặp

文武百官 nghĩa là gì?

文武百官 (wénwǔbǎiguān) nghĩa là Quan văn và quan võ.

文武百官 đọc thế nào?

文武百官 đọc là wénwǔbǎiguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 文武百官 là gì?

Âm Hán Việt của 文武百官 là "văn vũ bách quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.