TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文物

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wénwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN VẬT
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 个 (gè)

文物 nghĩa là di tích văn hóa, di tích lịch sử.

Nghĩa của 文物

wénwù

VĂN VẬTDanh từ
  1. Di tích văn hóa
  2. Di tích lịch sử

Câu hỏi thường gặp

文物 nghĩa là gì?

文物 (wénwù) nghĩa là di tích văn hóa, di tích lịch sử.

文物 đọc thế nào?

文物 đọc là wénwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 文物 là gì?

Âm Hán Việt của 文物 là "văn vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.