文物
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 个 (gè)
文物 nghĩa là di tích văn hóa, di tích lịch sử.
Nghĩa của 文物
wénwù
VĂN VẬTDanh từ- Di tích văn hóa
- Di tích lịch sử
Câu hỏi thường gặp
文物 nghĩa là gì?
文物 (wénwù) nghĩa là di tích văn hóa, di tích lịch sử.
文物 đọc thế nào?
文物 đọc là wénwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 文物 là gì?
Âm Hán Việt của 文物 là "văn vật".