TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文献

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wénxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文獻

Âm Hán Việt VĂN HIẾN

文献 nghĩa là tài liệu.

Nghĩa của 文献

wénxiàn

VĂN HIẾNDanh từphồn thể 文獻
  1. Tài liệu

Từ ghép có 文献

Câu hỏi thường gặp

文献 nghĩa là gì?

文献 (wénxiàn) nghĩa là tài liệu.

文献 đọc thế nào?

文献 đọc là wénxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 文献 là gì?

Âm Hán Việt của 文献 là "văn hiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.