TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文献学

wénxiànxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文獻學

Âm Hán Việt VĂN HIẾN HỌC

文献学 nghĩa là ngữ văn học.

Nghĩa của 文献学

wénxiànxué

VĂN HIẾN HỌCDanh từphồn thể 文獻學
  1. Ngữ văn học
  2. Lịch sử ngôn ngữ học

Câu hỏi thường gặp

文献学 nghĩa là gì?

文献学 (wénxiànxué) nghĩa là ngữ văn học.

文献学 đọc thế nào?

文献学 đọc là wénxiànxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 文献学 là gì?

Âm Hán Việt của 文献学 là "văn hiến học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.