TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文盲

wénmáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN MANH

文盲 nghĩa là mù chữ.

Nghĩa của 文盲

wénmáng

VĂN MANHDanh từ
  1. Mù chữ

Từ ghép có 文盲

Câu hỏi thường gặp

文盲 nghĩa là gì?

文盲 (wénmáng) nghĩa là mù chữ.

文盲 đọc thế nào?

文盲 đọc là wénmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 文盲 là gì?

Âm Hán Việt của 文盲 là "văn manh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.