TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文科

wénkē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN KHOA

文科 nghĩa là Khối khoa học xã hội và nhân văn.

Nghĩa của 文科

wénkē

VĂN KHOADanh từ
  1. Khối khoa học xã hội và nhân văn
  2. Nhân văn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 文科

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

文科 nghĩa là gì?

文科 (wénkē) nghĩa là Khối khoa học xã hội và nhân văn.

文科 đọc thế nào?

文科 đọc là wénkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 文科 là gì?

Âm Hán Việt của 文科 là "văn khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.