TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文秘

wénmì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN BÍ

文秘 nghĩa là thư ký.

Nghĩa của 文秘

wénmì

VĂN BÍDanh từ
  1. Thư ký

Câu hỏi thường gặp

文秘 nghĩa là gì?

文秘 (wénmì) nghĩa là thư ký.

文秘 đọc thế nào?

文秘 đọc là wénmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 文秘 là gì?

Âm Hán Việt của 文秘 là "văn bí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.