TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文绉绉

wénzhōuzhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文縐縐

文绉绉 nghĩa là có sách vở, nhã nhặn.

Nghĩa của 文绉绉

wénzhōuzhōu

Tính từphồn thể 文縐縐
  1. Có sách vở
  2. Nhã nhặn
  3. Uyên bác

Câu hỏi thường gặp

文绉绉 nghĩa là gì?

文绉绉 (wénzhōuzhōu) nghĩa là có sách vở, nhã nhặn.

文绉绉 đọc thế nào?

文绉绉 đọc là wénzhōuzhōu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.