TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文联

Wénlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文聯

Âm Hán Việt VĂN LIÊN

文联 nghĩa là Viết tắt của 中国文学艺术界联合会, Liên đoàn Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC).

Nghĩa của 文联

Wénlián

VĂN LIÊNphồn thể 文聯tên riêng
  1. Viết tắt của 中国文学艺术界联合会, Liên đoàn Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC)

Câu hỏi thường gặp

文联 nghĩa là gì?

文联 (wénlián) nghĩa là Viết tắt của 中国文学艺术界联合会, Liên đoàn Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC).

文联 đọc thế nào?

文联 đọc là Wénlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 文联 là gì?

Âm Hán Việt của 文联 là "văn liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.