TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文臣

wénchén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN THẦN

文臣 nghĩa là quan văn.

Nghĩa của 文臣

wénchén

VĂN THẦNDanh từ
  1. Quan văn (thời xưa)

Câu hỏi thường gặp

文臣 nghĩa là gì?

文臣 (wénchén) nghĩa là quan văn.

文臣 đọc thế nào?

文臣 đọc là wénchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 文臣 là gì?

Âm Hán Việt của 文臣 là "văn thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.