TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文艺

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
wényì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文藝

Âm Hán Việt VĂN NGHỆ

文艺 nghĩa là Văn học và nghệ thuật.

Nghĩa của 文艺

wényì

VĂN NGHỆDanh từ, Tính từphồn thể 文藝
  1. Văn học và nghệ thuật

Từ ghép có 文艺

Câu hỏi thường gặp

文艺 nghĩa là gì?

文艺 (wényì) nghĩa là Văn học và nghệ thuật.

文艺 đọc thế nào?

文艺 đọc là wényì (pinyin).

Âm Hán Việt của 文艺 là gì?

Âm Hán Việt của 文艺 là "văn nghệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.