TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文艺兵

wényìbīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文藝兵

Âm Hán Việt VĂN NGHỆ BINH

文艺兵 nghĩa là Quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật.

Nghĩa của 文艺兵

wényìbīng

VĂN NGHỆ BINHphồn thể 文藝兵
  1. Quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật

Câu hỏi thường gặp

文艺兵 nghĩa là gì?

文艺兵 (wényìbīng) nghĩa là Quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật.

文艺兵 đọc thế nào?

文艺兵 đọc là wényìbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 文艺兵 là gì?

Âm Hán Việt của 文艺兵 là "văn nghệ binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.