TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文艺演出

wényìyǎnchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文藝演出

Âm Hán Việt VĂN NGHỆ DIỄN XUẤT
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng)

文艺演出 nghĩa là Buổi biểu diễn nghệ thuật.

Nghĩa của 文艺演出

wényìyǎnchū

VĂN NGHỆ DIỄN XUẤTphồn thể 文藝演出
  1. Buổi biểu diễn nghệ thuật

Câu hỏi thường gặp

文艺演出 nghĩa là gì?

文艺演出 (wényìyǎnchū) nghĩa là Buổi biểu diễn nghệ thuật.

文艺演出 đọc thế nào?

文艺演出 đọc là wényìyǎnchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 文艺演出 là gì?

Âm Hán Việt của 文艺演出 là "văn nghệ diễn xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.