文读 nghĩa là Cách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán.
Nghĩa của 文读
wéndú
VĂN ĐỘCDanh từphồn thể 文讀
Cách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán
Câu hỏi thường gặp
文读 nghĩa là gì?
文读 (wéndú) nghĩa là Cách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán.
文读 đọc thế nào?
文读 đọc là wéndú (pinyin).
Âm Hán Việt của 文读 là gì?
Âm Hán Việt của 文读 là "văn độc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.