文部省
giọng máy của trình duyệt
文部省 nghĩa là Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác.
Nghĩa của 文部省
Wénbùshěng
VĂN BỘ TỈNHtên riêng- Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác
Câu hỏi thường gặp
文部省 nghĩa là gì?
文部省 (wénbùshěng) nghĩa là Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác.
文部省 đọc thế nào?
文部省 đọc là Wénbùshěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 文部省 là gì?
Âm Hán Việt của 文部省 là "văn bộ tỉnh".