TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文部省

Wénbùshěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN BỘ TỈNH

文部省 nghĩa là Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác.

Nghĩa của 文部省

Wénbùshěng

VĂN BỘ TỈNHtên riêng
  1. Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác

Câu hỏi thường gặp

文部省 nghĩa là gì?

文部省 (wénbùshěng) nghĩa là Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác.

文部省 đọc thế nào?

文部省 đọc là Wénbùshěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 文部省 là gì?

Âm Hán Việt của 文部省 là "văn bộ tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.