TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文采

wéncǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN THÁI

文采 nghĩa là tài năng văn chương, phong cách văn học.

Nghĩa của 文采

wéncǎi

VĂN THÁIDanh từ
  1. Tài năng văn chương
  2. Phong cách văn học
  3. Màu sắc phong phú và tươi sáng

Câu hỏi thường gặp

文采 nghĩa là gì?

文采 (wéncǎi) nghĩa là tài năng văn chương, phong cách văn học.

文采 đọc thế nào?

文采 đọc là wéncǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 文采 là gì?

Âm Hán Việt của 文采 là "văn thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.