TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文雅

wényǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN NHÃ

文雅 nghĩa là tao nhã, uyển chuyển.

Nghĩa của 文雅

wényǎ

VĂN NHÃTính từ
  1. Tao nhã
  2. Uyển chuyển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 文雅

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

文雅 nghĩa là gì?

文雅 (wényǎ) nghĩa là tao nhã, uyển chuyển.

文雅 đọc thế nào?

文雅 đọc là wényǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 文雅 là gì?

Âm Hán Việt của 文雅 là "văn nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.