文青 nghĩa là Người trẻ tuổi theo phong cách nghệ thuật hoặc trí thức (viết tắt của 文艺青年 (wényìqīngnián)).
Nghĩa của 文青
wénqīng
VĂN THANHDanh từ
Người trẻ tuổi theo phong cách nghệ thuật hoặc trí thức (viết tắt của 文艺青年 (wényìqīngnián))
Câu hỏi thường gặp
文青 nghĩa là gì?
文青 (wénqīng) nghĩa là Người trẻ tuổi theo phong cách nghệ thuật hoặc trí thức (viết tắt của 文艺青年 (wényìqīngnián)).
文青 đọc thế nào?
文青 đọc là wénqīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 文青 là gì?
Âm Hán Việt của 文青 là "văn thanh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.