TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文静

wénjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文靜

Âm Hán Việt VĂN TĨNH

文静 nghĩa là Nhẹ nhàng và trầm lặng.

Nghĩa của 文静

wénjìng

VĂN TĨNHTính từphồn thể 文靜
  1. tác phong hoặc tính cách của một người Nhẹ nhàng và trầm lặng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 文静

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

文静 nghĩa là gì?

文静 (wénjìng) nghĩa là Nhẹ nhàng và trầm lặng.

文静 đọc thế nào?

文静 đọc là wénjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 文静 là gì?

Âm Hán Việt của 文静 là "văn tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.