TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文面

wénmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN DIỆN

文面 nghĩa là xăm mặt, hình xăm trên mặt.

Nghĩa của 文面

wénmiàn

VĂN DIỆNĐộng từ
  1. Xăm mặt
  2. Hình xăm trên mặt
  3. Đóng dấu (hình phạt thời cổ đại)

Câu hỏi thường gặp

文面 nghĩa là gì?

文面 (wénmiàn) nghĩa là xăm mặt, hình xăm trên mặt.

文面 đọc thế nào?

文面 đọc là wénmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 文面 là gì?

Âm Hán Việt của 文面 là "văn diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.