TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斋堂

zhāitáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齋堂

Âm Hán Việt TRAI ĐƯỜNG

斋堂 nghĩa là Nhà ăn trong chùa Phật giáo.

Nghĩa của 斋堂

zhāitáng

TRAI ĐƯỜNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 齋堂
  1. Nhà ăn trong chùa Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

斋堂 nghĩa là gì?

斋堂 (zhāitáng) nghĩa là Nhà ăn trong chùa Phật giáo.

斋堂 đọc thế nào?

斋堂 đọc là zhāitáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 斋堂 là gì?

Âm Hán Việt của 斋堂 là "trai đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.