斋
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 齋, 亝
Bộ thủ: 文 (văn) · bộ số 67 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: trai, thẩm, tễ, chay, ngày
斋 nghĩa là Nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.
Nghĩa của 斋
zhāi
TRAIphồn thể 齋- Nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.
- Chế độ ăn chay
- Phòng học
- Toà nhà
- Bố thí (cho nhà sư)
zhāi
phồn thể 亝- Biến thể cũ của 斋 (zhāi)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 斋
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 斋
Câu hỏi thường gặp
斋 nghĩa là gì?
斋 (zhāi) nghĩa là Nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.
斋 đọc thế nào?
斋 đọc là zhāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 斋 là gì?
Âm Hán Việt của 斋 là "trai".