TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斋祭

zhāijì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齋祭

Âm Hán Việt TRAI TẾ

斋祭 nghĩa là Cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v.

Nghĩa của 斋祭

zhāijì

TRAI TẾĐộng từphồn thể 齋祭
  1. Cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v.

Câu hỏi thường gặp

斋祭 nghĩa là gì?

斋祭 (zhāijì) nghĩa là Cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v.

斋祭 đọc thế nào?

斋祭 đọc là zhāijì (pinyin).

Âm Hán Việt của 斋祭 là gì?

Âm Hán Việt của 斋祭 là "trai tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.