TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斋饭

zhāifàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齋飯

Âm Hán Việt TRAI PHẠN

斋饭 nghĩa là Đồ ăn cúng dường cho các nhà sư Phật giáo.

Nghĩa của 斋饭

zhāifàn

TRAI PHẠNDanh từphồn thể 齋飯
  1. Đồ ăn cúng dường cho các nhà sư Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

斋饭 nghĩa là gì?

斋饭 (zhāifàn) nghĩa là Đồ ăn cúng dường cho các nhà sư Phật giáo.

斋饭 đọc thế nào?

斋饭 đọc là zhāifàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 斋饭 là gì?

Âm Hán Việt của 斋饭 là "trai phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.