TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斐

fěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỈ
Bộ thủ: 文 (văn) · bộ số 67 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: phỉ, phi

斐 nghĩa là Phiên âm fei hoặc fi.

Nghĩa của 斐

fěi

PHỈ
  1. Phiên âm fei hoặc fi
  2. văn học, hình thức ghép Giàu sự tao nhã văn chương
  3. Phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
  4. Người thanh lịch, người tao nhã

Từ ghép có 斐

Câu hỏi thường gặp

斐 nghĩa là gì?

斐 (fěi) nghĩa là Phiên âm fei hoặc fi.

斐 đọc thế nào?

斐 đọc là fěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 斐 là gì?

Âm Hán Việt của 斐 là "phỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.