TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斑马

bānmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斑馬

Âm Hán Việt BAN MÃ
Lượng từ đi kèm: 匹 (pǐ)

斑马 nghĩa là ngựa vằn.

Nghĩa của 斑马

bānmǎ

BAN MÃDanh từphồn thể 斑馬
  1. Ngựa vằn

Câu hỏi thường gặp

斑马 nghĩa là gì?

斑马 (bānmǎ) nghĩa là ngựa vằn.

斑马 đọc thế nào?

斑马 đọc là bānmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 斑马 là gì?

Âm Hán Việt của 斑马 là "ban mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.