TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斗批改

dòupīgǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬥批改

Âm Hán Việt ĐẤU PHÊ CẢI

斗批改 nghĩa là Đấu tranh, phê bình và cải tạo (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa).

Nghĩa của 斗批改

dòupīgǎi

ĐẤU PHÊ CẢIphồn thể 鬥批改
  1. Đấu tranh, phê bình và cải tạo (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)

Câu hỏi thường gặp

斗批改 nghĩa là gì?

斗批改 (dòupīgǎi) nghĩa là Đấu tranh, phê bình và cải tạo (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa).

斗批改 đọc thế nào?

斗批改 đọc là dòupīgǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 斗批改 là gì?

Âm Hán Việt của 斗批改 là "đấu phê cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.