TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斗志昂扬

dòuzhì'ángyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬥志昂揚

Âm Hán Việt ĐẤU CHÍ NGANG DƯƠNG

斗志昂扬 nghĩa là Tinh thần chiến đấu cao.

Nghĩa của 斗志昂扬

dòuzhì'ángyáng

ĐẤU CHÍ NGANG DƯƠNGCụm từphồn thể 鬥志昂揚
  1. Tinh thần chiến đấu cao

Câu hỏi thường gặp

斗志昂扬 nghĩa là gì?

斗志昂扬 (dòuzhì'ángyáng) nghĩa là Tinh thần chiến đấu cao.

斗志昂扬 đọc thế nào?

斗志昂扬 đọc là dòuzhì'ángyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 斗志昂扬 là gì?

Âm Hán Việt của 斗志昂扬 là "đấu chí ngang dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.