TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斗气

dòuqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬥氣

Âm Hán Việt ĐẤU KHÍ

斗气 nghĩa là Có mối hằn thù với.

Nghĩa của 斗气

dòuqì

ĐẤU KHÍĐộng từphồn thể 鬥氣
  1. Có mối hằn thù với

Câu hỏi thường gặp

斗气 nghĩa là gì?

斗气 (dòuqì) nghĩa là Có mối hằn thù với.

斗气 đọc thế nào?

斗气 đọc là dòuqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 斗气 là gì?

Âm Hán Việt của 斗气 là "đấu khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.