TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斗牛

dòuniú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬥牛

Âm Hán Việt ĐẤU NGƯU

斗牛 nghĩa là đấu bò.

Nghĩa của 斗牛

dòuniú

ĐẤU NGƯUDanh từphồn thể 鬥牛
  1. Đấu bò

Dǒu Niú

ĐẨU NGƯUDanh từtên riêng
  1. Chòm sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn)

Từ ghép có 斗牛

Câu hỏi thường gặp

斗牛 nghĩa là gì?

斗牛 (dòuniú, dǒu niú) nghĩa là đấu bò.

斗牛 đọc thế nào?

斗牛 đọc là dòuniú (pinyin).

Âm Hán Việt của 斗牛 là gì?

Âm Hán Việt của 斗牛 là "đấu ngưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.