TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斗牛士

dòuniúshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬥牛士

Âm Hán Việt ĐẤU NGƯU SĨ

斗牛士 nghĩa là người đấu bò, đấu sĩ bò tót.

Nghĩa của 斗牛士

dòuniúshì

ĐẤU NGƯU SĨDanh từphồn thể 鬥牛士
  1. Người đấu bò
  2. Đấu sĩ bò tót

Câu hỏi thường gặp

斗牛士 nghĩa là gì?

斗牛士 (dòuniúshì) nghĩa là người đấu bò, đấu sĩ bò tót.

斗牛士 đọc thế nào?

斗牛士 đọc là dòuniúshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 斗牛士 là gì?

Âm Hán Việt của 斗牛士 là "đấu ngưu sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.