TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斗筲

dǒushāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẨU SAO

斗筲 nghĩa là Một loại dụng cụ tre cổ xưa.

Nghĩa của 斗筲

dǒushāo

ĐẨU SAO
  1. Một loại dụng cụ tre cổ xưa
  2. Tính hẹp hòi

Từ ghép có 斗筲

Câu hỏi thường gặp

斗筲 nghĩa là gì?

斗筲 (dǒushāo) nghĩa là Một loại dụng cụ tre cổ xưa.

斗筲 đọc thế nào?

斗筲 đọc là dǒushāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 斗筲 là gì?

Âm Hán Việt của 斗筲 là "đẩu sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.