TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斗鸡走马

dòujīzǒumǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬥雞走馬

Âm Hán Việt ĐẤU KÊ TẨU MÃ

斗鸡走马 nghĩa là chọi gà đua ngựa, đánh bạc.

Nghĩa của 斗鸡走马

dòujīzǒumǎ

ĐẤU KÊ TẨU MÃphồn thể 鬥雞走馬
  1. Chọi gà đua ngựa (thành ngữ); đánh bạc

Câu hỏi thường gặp

斗鸡走马 nghĩa là gì?

斗鸡走马 (dòujīzǒumǎ) nghĩa là chọi gà đua ngựa, đánh bạc.

斗鸡走马 đọc thế nào?

斗鸡走马 đọc là dòujīzǒumǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 斗鸡走马 là gì?

Âm Hán Việt của 斗鸡走马 là "đấu kê tẩu mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.