TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

料

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
liào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “liệu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 斗 (đẩu) · bộ số 68 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: liệu, liêu

料 nghĩa là vật liệu, đồ đạc.

Nghĩa của 料

liào

LIỆU
  1. Vật liệu
  2. Đồ đạc
  3. Ngũ cốc
  4. Thức ăn chăn nuôi
  5. Dự đoán
  6. Mong đợi
  7. Đoán
  8. Phần hợp thành, thành phần

Từ ghép có 料

Thành ngữ có 料

Câu hỏi thường gặp

料 nghĩa là gì?

料 (liào) nghĩa là vật liệu, đồ đạc.

料 đọc thế nào?

料 đọc là liào (pinyin).

Âm Hán Việt của 料 là gì?

Âm Hán Việt của 料 là "liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.