TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

料堆

liàoduī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆU ĐÔI

料堆 nghĩa là tích trữ thành đống.

Nghĩa của 料堆

liàoduī

LIỆU ĐÔI
  1. Tích trữ thành đống

Câu hỏi thường gặp

料堆 nghĩa là gì?

料堆 (liàoduī) nghĩa là tích trữ thành đống.

料堆 đọc thế nào?

料堆 đọc là liàoduī (pinyin).

Âm Hán Việt của 料堆 là gì?

Âm Hán Việt của 料堆 là "liệu đôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.