TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

料头

liàotóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 料頭

Âm Hán Việt LIỆU ĐẦU

料头 nghĩa là phần vải thừa, mảnh vụn.

Nghĩa của 料头

liàotóu

LIỆU ĐẦUphồn thể 料頭
  1. Phần vải thừa
  2. Mảnh vụn

Câu hỏi thường gặp

料头 nghĩa là gì?

料头 (liàotóu) nghĩa là phần vải thừa, mảnh vụn.

料头 đọc thế nào?

料头 đọc là liàotóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 料头 là gì?

Âm Hán Việt của 料头 là "liệu đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.