TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

料度

liàoduó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆU ĐỘ

料度 nghĩa là ước lượng, đánh giá.

Nghĩa của 料度

liàoduó

LIỆU ĐỘ
  1. Ước lượng; đánh giá

Câu hỏi thường gặp

料度 nghĩa là gì?

料度 (liàoduó) nghĩa là ước lượng, đánh giá.

料度 đọc thế nào?

料度 đọc là liàoduó (pinyin).

Âm Hán Việt của 料度 là gì?

Âm Hán Việt của 料度 là "liệu độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.