TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

料想

liàoxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆU TƯỞNG

料想 nghĩa là mong đợi, phỏng đoán.

Nghĩa của 料想

liàoxiǎng

LIỆU TƯỞNGĐộng từ
  1. Mong đợi
  2. Phỏng đoán
  3. Nghĩ (điều gì đó có khả năng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 料想

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

料想 nghĩa là gì?

料想 (liàoxiǎng) nghĩa là mong đợi, phỏng đoán.

料想 đọc thế nào?

料想 đọc là liàoxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 料想 là gì?

Âm Hán Việt của 料想 là "liệu tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.