TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斛

hú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỘC
Bộ thủ: 斗 (đẩu) · bộ số 68 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: hộc

斛 nghĩa là Đồ đong đo lường cổ.

Nghĩa của 斛

hú

HỘC
  1. Đồ đong đo lường cổ
  2. Năm mươi lít
  3. Đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch)

Từ ghép có 斛

Câu hỏi thường gặp

斛 nghĩa là gì?

斛 (hú) nghĩa là Đồ đong đo lường cổ.

斛 đọc thế nào?

斛 đọc là hú (pinyin).

Âm Hán Việt của 斛 là gì?

Âm Hán Việt của 斛 là "hộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.