斜
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 斗 (đẩu) · bộ số 68 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰余斗 Mọi âm Hán Việt của chữ: tà, gia
斜 nghĩa là nghiêng, xéo.
Nghĩa của 斜
xié
TÀ- Nghiêng
- Xéo
- Chếch
- Lệch
Từ ghép có 斜
Thành ngữ có 斜
- 目不斜视 — Không liếc nhìn
Câu hỏi thường gặp
斜 nghĩa là gì?
斜 (xié) nghĩa là nghiêng, xéo.
斜 đọc thế nào?
斜 đọc là xié (pinyin).
Âm Hán Việt của 斜 là gì?
Âm Hán Việt của 斜 là "tà".